Danh từN4
星
ほしhoshi
ngôi sao
EN: star (usu. excluding the Sun); planet (usu. excluding Earth); heavenly body
Ví dụ· 3 câu
- そらにほしが百ぐらいあります。
Trên trời có khoảng một trăm ngôi sao.
- 星降る夜に。
Vào đêm sao rơi.
- 星に願いを。
Ước nguyện với các vì sao.
Thử ngay
星 nghĩa là gì?
