Kaku Coach
Danh từN4

海かい岸がん

かいがんkaigan

bờ biển

EN: seashore; coast; seaside

Ví dụ· 3 câu

  • かいがんをさんぽしました。

    Tôi đi dạo trên bờ biển.

  • 海かい岸がんに行ったよ。

    Tôi đã đi bờ biển.

  • 別べっ荘そうは海かい岸がんにある。

    Biệt thự nằm ở bờ biển.

Thử ngay

海岸 nghĩa là gì?