Kaku Coach
Danh từN4

事じ務む所しょ

じむしょjimusho

văn phòng

EN: office

Ví dụ· 3 câu

  • しゃちょうはじむしょにいます。

    Giám đốc đang ở văn phòng.

  • 彼かれは事じ務む所しょにいない。

    anh ấy không có ở văn phòng.

  • 事じ務む所しょは6階かいに移うつった。

    văn phòng đã chuyển lên tầng sáu.

Thử ngay

事務所 nghĩa là gì?