Danh từN4
工場
こうじょうkoujou
nhà máy
EN: factory; plant; mill
Ví dụ· 3 câu
- 父はこうじょうではたらいています。
Bố tôi làm việc ở nhà máy.
- 工場よりずっといいよ。
Tốt hơn nhà máy nhiều đấy.
- 自動車は工場で作られる。
Ô tô được sản xuất ở nhà máy.
Thử ngay
工場 nghĩa là gì?
こうじょうkoujou
nhà máy
EN: factory; plant; mill
Bố tôi làm việc ở nhà máy.
Tốt hơn nhà máy nhiều đấy.
Ô tô được sản xuất ở nhà máy.
工場 nghĩa là gì?