Động từN4
アルバイト
arubaito
việc làm thêm
EN: part-time job; side job
Tình huống · Kế hoạch cuối tuần
Hai người bạn lên kế hoạch cuối tuần.
Ví dụ· 3 câu
- レストランでアルバイトをしています。
Tôi đang làm thêm ở nhà hàng.
- 私もアルバイトしたいなあ。
Tôi cũng muốn đi làm thêm ghê.
- アルバイトを見つけなくては。
Tôi phải tìm việc làm thêm thôi.
Mẫu câu có từ này
- 〜はじめます— Bắt đầu ~
せんげつからアルバイトをしはじめました。Từ tháng trước tôi bắt đầu làm thêm.
Thử ngay
アルバイト nghĩa là gì?
