Động từN4
会議
かいぎkaigi
cuộc họp
EN: meeting; conference; session
Tình huống · Gọi điện xin nghỉ làm
Chị Yamada gọi điện cho trưởng phòng để xin nghỉ làm.
Ví dụ· 3 câu
- 午後にかいぎがあります。
Chiều nay có cuộc họp.
- 会議に出席する。
Tham dự cuộc họp.
- 彼は今会議中です。
Anh ấy đang họp.
Mẫu câu có từ này
- 〜てきます— ~ dần đến / đã bắt đầu ~
かいぎのまえにコーヒーをかってきます。Trước cuộc họp tôi đi mua cà phê rồi quay lại.
Thử ngay
会議 nghĩa là gì?
