Danh từN4
技術
ぎじゅつgijutsu
kỹ thuật
EN: technology; engineering
Ví dụ· 3 câu
- 日本でぎじゅつをべんきょうします。
Tôi học kỹ thuật ở Nhật.
- 誰もが彼の技術を認めた。
Ai cũng công nhận kỹ thuật của anh ấy.
- 彼の仕事は技術に関する。
Công việc của anh ấy liên quan đến kỹ thuật.
Thử ngay
技術 nghĩa là gì?
