Động từN4
受付
うけつけuketsuke
quầy lễ tân
EN: reception (desk); information desk; receptionist
Ví dụ· 3 câu
- うけつけで名前を書いてください。
Hãy ghi tên ở quầy lễ tân.
- 受付で聞いてご覧なさい。
Hãy thử hỏi ở quầy tiếp tân xem.
- 初診の受付は一番窓口です。
Tiếp tân khám bệnh lần đầu ở cửa sổ số một.
Thử ngay
受付 nghĩa là gì?
