Động từN4
試験
しけんshiken
kỳ thi
EN: examination; exam; test
Ví dụ· 3 câu
- らいしゅうしけんがあります。
Tuần sau có kỳ thi.
- 来週は試験だ。
Tuần sau là kỳ thi.
- 試験はもうすぐだ。
Kỳ thi sắp đến rồi.
Mẫu câu có từ này
- 〜ていただけませんか— Xin nhờ anh/chị ~ được không?
しけんのこたえを教えていただけませんか。Anh/chị có thể cho tôi biết đáp án không ạ?
- 〜ことになります— (Được quyết định/dẫn đến) ~
つぎのしけんは日曜日にすることになりました。Đã quyết định kỳ thi tới tổ chức vào Chủ nhật.
Thử ngay
試験 nghĩa là gì?
