Danh từN4
寺
てらtera
chùa
EN: temple (Buddhist)
Ví dụ· 3 câu
- てらは山の上にあります。
Ngôi chùa ở trên núi.
- その寺にも行ったよ。
Tôi đã đến ngôi chùa đó đấy.
- 明日は、寺巡りをしよう。
Ngày mai chúng ta đi tham quan chùa nhé.
Thử ngay
寺 nghĩa là gì?
てらtera
chùa
EN: temple (Buddhist)
Ngôi chùa ở trên núi.
Tôi đã đến ngôi chùa đó đấy.
Ngày mai chúng ta đi tham quan chùa nhé.
寺 nghĩa là gì?