Kaku Coach
Danh từN4

事じ故こ

じこjiko

Tai nạn, sự cố

EN: accident; incident; trouble

Tình huống · Gọi điện báo đến muộn

Mai gọi điện cho đồng nghiệp báo sẽ đến muộn.

Ví dụ· 3 câu

  • みちでじこがありました。

    Đã có tai nạn trên đường.

  • 原げん子し力りょく事じ故こに対たいして最さい大だい限げんの努ど力りょくを尽くつくしております。

    Chúng tôi đang nỗ lực hết sức đối phó với sự cố hạt nhân.

  • その事じ故こがどのように起きおきたのか、誰だれも正確せいかくに知しらなかった。

    Không ai biết chính xác tai nạn đã xảy ra như thế nào.

Thử ngay

事故 nghĩa là gì?