Kaku Coach
Danh từN4

教きょう会かい

きょうかいkyoukai

nhà thờ

EN: church; congregation

Ví dụ· 3 câu

  • 日曜日にちようびにきょうかいへ行いきます。

    Chủ nhật tôi đi nhà thờ.

  • 教きょう会かいのそばを通とおろう。

    Hãy đi ngang qua nhà thờ nhé.

  • 日にち曜ようには私わたしは教きょう会かいに行く。

    Chủ nhật tôi đi nhà thờ.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

教会 nghĩa là gì?