Tính từ đuôi なN4
危険
きけんkiken
nguy hiểm
EN: danger; peril; hazard
Ví dụ· 3 câu
- ここはきけんです。
Chỗ này nguy hiểm.
- 火は常に危険だ。
Lửa luôn luôn nguy hiểm.
- その川は危険だ。
Con sông đó rất nguy hiểm.
Thử ngay
危険 nghĩa là gì?
きけんkiken
nguy hiểm
EN: danger; peril; hazard
Chỗ này nguy hiểm.
Lửa luôn luôn nguy hiểm.
Con sông đó rất nguy hiểm.
危険 nghĩa là gì?