Danh từN4
神社
じんじゃjinja
đền thờ
EN: Shinto shrine
Ví dụ
- じんじゃでしゃしんをとりました。
Tôi đã chụp ảnh ở đền.
Mẫu câu có từ này
- 〜じゃ ありません— Không phải là ~
わたしはにほんじんじゃありません。Tôi không phải là người Nhật.
Thử ngay
神社 nghĩa là gì?
じんじゃjinja
đền thờ
EN: Shinto shrine
Tôi đã chụp ảnh ở đền.
わたしはにほんじんじゃありません。Tôi không phải là người Nhật.
神社 nghĩa là gì?