Kaku Coach
Tính từ đuôi なN4

世せ界かい

せかいsekai

thế giới

EN: the world; society; the universe

Ví dụ· 3 câu

  • せかいで一いちばんたかい山やまです。

    Đây là ngọn núi cao nhất thế giới.

  • この世せ界かいへようこそ!

    Chào mừng đến với thế giới này!

  • 英えい語ごは世せ界かいの言語である。

    Tiếng Anh là ngôn ngữ của thế giới.

Thử ngay

世界 nghĩa là gì?