Kaku Coach
Danh từN4

田舎いなか

いなかinaka

Quê, nông thôn

EN: rural area; countryside; the sticks

Ví dụ· 3 câu

  • そぼはいなかにすんでいます。

    Bà tôi sống ở quê.

  • 私わたしの家いえはいなかにあります。

    Nhà tôi ở quê.

  • 私わたしはいつも夏なつはいなかへ行きます。

    Tôi luôn về quê vào mùa hè.

Thử ngay

田舎 nghĩa là gì?