N4
出発
しゅっぱつ
xuất phát
EN: departure
Tình huống · Hỏi trưởng phòng trước chuyến công tác
Nhân viên hỏi trưởng phòng trước chuyến công tác Fukuoka.
Ví dụ
- 早く出発しよう。
Mau xuất phát thôi.
Mẫu câu có từ này
- 〜ば、〜— Nếu ~ thì ~
はやくしゅっぱつすれば、まにあいます。Nếu xuất phát sớm thì sẽ kịp.
Thử ngay
出発 nghĩa là gì?
