Kaku Coach
Động từN4

急きゅう行こう

きゅうこうkyuukou

tàu nhanh

EN: hurrying (to somewhere); rushing; hastening

Ví dụ· 3 câu

  • きゅうこうはこの駅えきにとまりません。

    Tàu nhanh không dừng ở ga này.

  • これは急きゅう行こうですか。

    Đây có phải là tàu tốc hành không?

  • 急きゅう行こうは午ご後ご6時じ30分ふん着ちゃくだ。

    Tàu tốc hành đến lúc 6 giờ 30 chiều.

Thử ngay

急行 nghĩa là gì?