Kaku Coach
Danh từN4

特とっ急きゅう

とっきゅうtokkyuu

tàu tốc hành đặc biệt

EN: limited express (train for which a limited-express ticket is required)

Ví dụ· 3 câu

  • とっきゅうで行いきましょう。

    Mình đi tàu tốc hành đặc biệt nhé.

  • 時計とけいがおくれていたので、私わたしは特とっ急きゅうにのりそこねた。

    Vì đồng hồ bị chậm nên tôi đã lỡ chuyến tàu tốc hành.

  • 特とっ急きゅうのホームは何なん番ばんですか。

    Sân ga tàu tốc hành là số mấy vậy?

Thử ngay

特急 nghĩa là gì?