Kaku Coach
Danh từN4

ガソリン

gasorin

Xăng

EN: gasoline; petrol

Ví dụ· 3 câu

  • 車くるまにガソリンを入いれます。

    Tôi đổ xăng vào xe.

  • ガソリンが切れきれかかっている。

    Sắp hết xăng rồi.

  • 車は10分ふん後ごにガソリンが切れきれた。

    Xe hết xăng sau 10 phút.

Thử ngay

ガソリン nghĩa là gì?