Danh từN4
運転手
うんてんしゅuntenshu
tài xế
EN: driver; chauffeur
Ví dụ· 3 câu
- 父はタクシーのうんてんしゅです。
Bố tôi là tài xế taxi.
- 運転手は休みたい気がした。
Người lái xe cảm thấy muốn nghỉ ngơi.
- 運転手はスピードを上げた。
Người lái xe đã tăng tốc.
Thử ngay
運転手 nghĩa là gì?
うんてんしゅuntenshu
tài xế
EN: driver; chauffeur
Bố tôi là tài xế taxi.
Người lái xe cảm thấy muốn nghỉ ngơi.
Người lái xe đã tăng tốc.
運転手 nghĩa là gì?