Danh từN4
気持ち
きもちkimochi
cảm giác, tâm trạng
EN: feeling; sensation; mood
Ví dụ· 3 câu
- きもちがいいですね。
Dễ chịu nhỉ.
- 気持ちは分かるよ。
Tôi hiểu cảm giác của bạn.
- 私は特別気持ちがいい。
Tôi cảm thấy vô cùng dễ chịu.
Thử ngay
気持ち nghĩa là gì?
きもちkimochi
cảm giác, tâm trạng
EN: feeling; sensation; mood
Dễ chịu nhỉ.
Tôi hiểu cảm giác của bạn.
Tôi cảm thấy vô cùng dễ chịu.
気持ち nghĩa là gì?