Động từN4
安心
あんしんanshin
yên tâm
EN: peace of mind; relief; (sense of) security
Ví dụ· 3 câu
- かれはあんしんしたと思います。
Tôi nghĩ anh ấy đã yên tâm.
- 安心しました。
Tôi đã an tâm rồi.
- 安心しなさい。
Hãy an tâm đi.
Mẫu câu có từ này
- 〜と思います— Tôi nghĩ là ~
かれはあんしんしたと思います。Tôi nghĩ anh ấy đã yên tâm.
Thử ngay
安心 nghĩa là gì?
