Danh từN4
彼
かれkare
anh ấy
EN: he; him
Ví dụ· 3 câu
- わたしはかれにしゃしんをとってもらいました。
Tôi được anh ấy chụp ảnh giúp.
- かれは土に水をやった。
Anh ấy đã tưới nước cho đất.
- ぼくはかれをそう考えてはいないのです。
Tôi không nghĩ anh ấy như vậy.
Thử ngay
彼 nghĩa là gì?
かれkare
anh ấy
EN: he; him
Tôi được anh ấy chụp ảnh giúp.
Anh ấy đã tưới nước cho đất.
Tôi không nghĩ anh ấy như vậy.
彼 nghĩa là gì?