Kaku Coach
Danh từN4

夫おっと

おっとotto

chồng

EN: husband

Tình huống · Hỏi về học bổng

Du học sinh hỏi văn phòng trường về học bổng.

Ví dụ· 3 câu

  • おっとはかいしゃいんです。

    Chồng tôi là nhân viên công ty.

  • 君きみを娘むすめの夫おっとにしよう。

    tôi sẽ cho em làm chồng của con gái tôi.

  • 彼かの女じょは夫おっとと離り婚こんした。

    cô ấy đã ly hôn với chồng.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

夫 nghĩa là gì?