Danh từN4
赤ちゃん
あかちゃんakachan
em bé
EN: baby; infant
Ví dụ· 3 câu
- あかちゃんがねています。
Em bé đang ngủ.
- 赤ちゃんは見ていて楽しい。
Ngắm nhìn em bé thật là thích.
- 赤ちゃんはまだ歩けません。
Em bé vẫn chưa biết đi.
Mẫu câu có từ này
- 〜だけ— Chỉ ~ (số lượng, phạm vi)
あかちゃんはみずだけのみます。Em bé chỉ uống nước.
Thử ngay
赤ちゃん nghĩa là gì?
