Động từN4
冷房
れいぼうreibou
máy lạnh
EN: air conditioning; air cooling
Ví dụ· 3 câu
- あついかられいぼうをつけました。
Trời nóng nên tôi bật máy lạnh.
- この部屋は冷房してある。
Phòng này có bật điều hòa.
- 図書館の冷房は効きすぎている。
Điều hòa ở thư viện bật quá lạnh.
Mẫu câu có từ này
- 〜あいだ、〜— Trong suốt khi ~
なつやすみのあいだ、まいにちれいぼうをつけていました。Suốt kỳ nghỉ hè ngày nào tôi cũng bật máy lạnh.
- 〜なくてもいいです— Không cần phải ~
すずしいですから、れいぼうをつけなくてもいいです。Trời mát nên không cần bật máy lạnh.
Thử ngay
冷房 nghĩa là gì?
