Kaku Coach
Động từN4

冷れい房ぼう

れいぼうreibou

máy lạnh

EN: air conditioning; air cooling

Ví dụ· 3 câu

  • あついかられいぼうをつけました。

    Trời nóng nên tôi bật máy lạnh.

  • この部屋へやは冷れい房ぼうしてある。

    Phòng này có bật điều hòa.

  • 図書館の冷れい房ぼうは効ききすぎている。

    Điều hòa ở thư viện bật quá lạnh.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

冷房 nghĩa là gì?