Động từN4
捨てる
すてるsuteru
vứt
EN: to throw away; to cast away; to dump
Ví dụ· 3 câu
- ごみはあしたすてます。
Rác thì mai tôi vứt.
- 道に缶をすてるな。
đừng vứt lon ra đường.
- ここにゴミ捨てるべからず。
cấm vứt rác ở đây.
Thử ngay
捨てる nghĩa là gì?
すてるsuteru
vứt
EN: to throw away; to cast away; to dump
Rác thì mai tôi vứt.
đừng vứt lon ra đường.
cấm vứt rác ở đây.
捨てる nghĩa là gì?