Động từN4
片付ける
かたづけるkatazukeru
dọn dẹp
EN: to put in order; to tidy up; to clean up
Ví dụ· 3 câu
- へやをかたづけてください。
Hãy dọn phòng đi.
- 私はかたづける仕事がいくつかある。
Tôi có một vài việc dọn dẹp phải làm.
- 母は私にお皿を片付けるようにと言った。
Mẹ bảo tôi dọn dẹp mấy cái đĩa.
Thử ngay
片付ける nghĩa là gì?
