Kaku Coach
Động từN4

戻もどる

もどるmodoru

quay lại

EN: to turn back (e.g. half-way)

Tình huống · Nhận lời nhắn qua điện thoại

Lễ tân công ty Sakura nhận điện thoại và ghi lời nhắn.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 5時じまでにもどるなら行ってもいいよ。

    Nếu quay lại trước 5 giờ thì đi cũng được.

  • だれかから電でん話わがあったら1時じにもどると言って下ください。

    Nếu có điện thoại từ ai đó, hãy nói là tôi sẽ quay lại lúc 1 giờ.

Thử ngay

戻る nghĩa là gì?