Động từN4
役に立つ
やくにたつyakunitatsu
có ích
EN: to be helpful; to be useful
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は何かの役に立つ。
Anh ấy có ích cho việc gì đó.
- 馬は役に立つ動物です。
Ngựa là loài động vật có ích.
Thử ngay
役に立つ nghĩa là gì?
やくにたつyakunitatsu
có ích
EN: to be helpful; to be useful
Anh ấy có ích cho việc gì đó.
Ngựa là loài động vật có ích.
役に立つ nghĩa là gì?