Tính từ đuôi なN4
特別
とくべつtokubetsu
đặc biệt
EN: special; particular; extraordinary
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 特別いい気分だ。
Tâm trạng rất tuyệt.
- 私は特別気持ちがいい。
Tôi cảm thấy đặc biệt thoải mái.
Thử ngay
特別 nghĩa là gì?
とくべつtokubetsu
đặc biệt
EN: special; particular; extraordinary
Tâm trạng rất tuyệt.
Tôi cảm thấy đặc biệt thoải mái.
特別 nghĩa là gì?