Kaku Coach
Tính từ đuôi なN4

簡かん単たん

かんたんkantan

đơn giản

EN: simple; easy; uncomplicated

Tình huống · Học nấu món Nhật

Minh nhờ chị Sato chỉ cách nấu món nikujaga.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 答こたえは簡かん単たんでした。

    Câu trả lời rất đơn giản.

  • 鉛なまりは簡単かんたんに曲まがる。

    Chì dễ dàng uốn cong.

Thử ngay

簡単 nghĩa là gì?