Danh từN4
習慣
しゅうかんshuukan
tập quán
EN: habit
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 国の数だけ習慣がある。
Có bao nhiêu quốc gia là bấy nhiêu tập quán.
- 間食はよくない習慣だ。
Ăn vặt là một thói quen không tốt.
Thử ngay
習慣 nghĩa là gì?
しゅうかんshuukan
tập quán
EN: habit
Có bao nhiêu quốc gia là bấy nhiêu tập quán.
Ăn vặt là một thói quen không tốt.
習慣 nghĩa là gì?