Động từN4
邪魔
じゃまjama
vướng víu, cản trở
EN: hindrance; obstacle; nuisance
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- バスがじゃまだった。
Xe buýt vướng đường quá.
- その車がじゃまです。動かしてください。
Chiếc xe đó vướng đường rồi. Xin hãy di chuyển đi.
Thử ngay
邪魔 nghĩa là gì?
じゃまjama
vướng víu, cản trở
EN: hindrance; obstacle; nuisance
Xe buýt vướng đường quá.
Chiếc xe đó vướng đường rồi. Xin hãy di chuyển đi.
邪魔 nghĩa là gì?