Danh từN4
場所
ばしょbasho
Địa điểm, nơi chốn
EN: place; location; spot
Tình huống · Nhận lời nhắn qua điện thoại
Lễ tân công ty Sakura nhận điện thoại và ghi lời nhắn.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この場所に?
Ở địa điểm này sao?
- 場所はどこですか。
Địa điểm ở đâu thế.
Thử ngay
場所 nghĩa là gì?
