Kaku Coach
Động từN4

残のこる

のこるnokoru

Còn lại, sót lại

EN: to remain; to be left

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 十から四よんを引ひけば六が残のこる。

    Lấy mười trừ bốn thì còn sáu.

  • 8から3をひくと5が残のこる。

    Tám trừ ba thì còn năm.

Thử ngay

残る nghĩa là gì?