Danh từN4
終わり
おわりowari
kết thúc, hết
EN: end; ending; close
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- もう終わりです。
Đã kết thúc rồi.
- 今日は終わりです。
Hôm nay đến đây là hết.
Mẫu câu có từ này
- もう〜ました— Đã ~ rồi
しゅくだいはもうおわりました。Bài tập đã xong rồi.
- 〜おわります— ~ xong / kết thúc ~
けいかくを書きおわりました。Tôi đã viết xong kế hoạch.
Thử ngay
終わり nghĩa là gì?
