Động từN4
利用
りようriyou
Sử dụng, lợi dụng
EN: use; utilization; utilisation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は雨を利用した。
Anh ấy đã lợi dụng cơn mưa.
- 敵を利用すべきだ。
Nên lợi dụng kẻ địch.
Thử ngay
利用 nghĩa là gì?
りようriyou
Sử dụng, lợi dụng
EN: use; utilization; utilisation
Anh ấy đã lợi dụng cơn mưa.
Nên lợi dụng kẻ địch.
利用 nghĩa là gì?