Kaku Coach
Động từN4

利り用よう

りようriyou

Sử dụng, lợi dụng

EN: use; utilization; utilisation

Tình huống · Thông báo tàu trễ ở nhà ga

Thông báo ở nhà ga khi tàu bị trễ vì mưa lớn.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは雨あめを利り用ようした。

    Anh ấy đã lợi dụng cơn mưa.

  • 敵てきを利り用ようすべきだ。

    Nên lợi dụng kẻ địch.

Thử ngay

利用 nghĩa là gì?