Động từN4
開く
ひらくhiraku
Mở, khai
EN: to open; to undo; to unseal
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 本を開くな。
Đừng mở sách.
- 銀行は9時に開く。
Ngân hàng mở cửa lúc 9 giờ.
Thử ngay
開く nghĩa là gì?
ひらくhiraku
Mở, khai
EN: to open; to undo; to unseal
Đừng mở sách.
Ngân hàng mở cửa lúc 9 giờ.
開く nghĩa là gì?