Kaku Coach
Động từN4

迎むかえる

むかえるmukaeru

Đón, tiếp đón

EN: to go out to meet; to receive; to welcome

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かの女じょは友ゆう人じんを迎むかえる為ために玄げん関かんへ行った。

    Cô ấy ra cửa đón bạn.

  • 私たちを迎むかえるために彼かれは手てを差し出さしだした。

    Anh ấy đưa tay ra đón chúng tôi.

Thử ngay

迎える nghĩa là gì?