Động từN4
噛む
かむkamu
nhai
EN: to bite
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 食べ物はよくかむほうがよい。
Nên nhai kỹ đồ ăn.
- あなたに食べさせてくれる人の手をかむな。
Đừng cắn bàn tay của người cho bạn ăn.
Thử ngay
噛む nghĩa là gì?
かむkamu
nhai
EN: to bite
Nên nhai kỹ đồ ăn.
Đừng cắn bàn tay của người cho bạn ăn.
噛む nghĩa là gì?