Danh từN4
表
おもてomote
mặt ngoài
EN: surface
Tình huống · Chia việc thuyết trình nhóm
Hai bạn cùng nhóm chia việc chuẩn bị bài thuyết trình.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 天気がよければ、パーティーは、おもてでやります。
Nếu thời tiết đẹp, bữa tiệc sẽ tổ chức ở ngoài trời.
- 表か裏か。
Mặt trước hay mặt sau?
Thử ngay
表 nghĩa là gì?
