Kaku Coach
Danh từN4

屋おく上じょう

おくじょうokujou

Sân thượng

EN: rooftop

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 青あお空ぞらを見たくなったら、屋おく上じょうに行きます。

    Nếu muốn ngắm bầu trời xanh, tôi sẽ lên sân thượng.

  • デパートの屋おく上じょうにアドバルーンが上がっている。

    Khinh khí cầu đang bay trên sân thượng của trung tâm thương mại.

Thử ngay

屋上 nghĩa là gì?