Động từN4
比べる
くらべるkuraberu
So sánh
EN: to compare; to make a comparison (between)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 以前と比べるとよくなった。
So với trước đây thì đã tốt hơn.
- 太陽に比べると地球は小さい。
So với Mặt Trời thì Trái Đất nhỏ hơn.
Thử ngay
比べる nghĩa là gì?
くらべるkuraberu
So sánh
EN: to compare; to make a comparison (between)
So với trước đây thì đã tốt hơn.
So với Mặt Trời thì Trái Đất nhỏ hơn.
比べる nghĩa là gì?