Kaku Coach
Danh từN4

機き会かい

きかいkikai

cơ hội

EN: chance; opportunity; occasion

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 別べつの機き会かいを待まて。

    Hãy đợi cơ hội khác.

  • 絶好ぜっこうの機き会かいを逃のがした。

    Đã bỏ lỡ cơ hội tuyệt vời.

Thử ngay

機会 nghĩa là gì?