Danh từN4
興味
きょうみkyoumi
hứng thú
EN: interest (in something); curiosity (about something); zest (for)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私の興味が増した。
Sự hứng thú của tôi đã tăng lên.
- 試合の興味が薄れた。
Sự hào hứng với trận đấu đã giảm đi.
Thử ngay
興味 nghĩa là gì?
