Tính từ đuôi なN4
変
へんhen
Kỳ lạ, bất thường
EN: strange; odd; peculiar
Tình huống · Gọi điện xin nghỉ làm
Chị Yamada gọi điện cho trưởng phòng để xin nghỉ làm.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 変なのー。
Lạ thật đấy.
- 変ですね。
Kỳ lạ nhỉ.
Thử ngay
変 nghĩa là gì?
