Động từN4
思い出す
おもいだすomoidasu
Nhớ lại, hồi tưởng
EN: to recall; to remember; to recollect
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- これを見ると母を思い出す。
Nhìn cái này tôi nhớ mẹ.
- その歌を聞くとある少女を思い出す。
Nghe bài hát đó tôi nhớ về một cô gái.
Thử ngay
思い出す nghĩa là gì?
