Danh từN4
心
こころkokoro
tấm lòng
EN: mind; heart; spirit
Tình huống · Gọi điện báo đến muộn
Mai gọi điện cho đồng nghiệp báo sẽ đến muộn.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 心が動くね。
Trái tim xao động nhỉ.
- 見目より心。
Tấm lòng quan trọng hơn diện mạo.
Thử ngay
心 nghĩa là gì?
